Thông báo đấu giá Quyền thuê mặt bằng chợ phú hương

Cập nhật ngày: (30/11/2020) - Lượt xem: 593
  1. Tài sản đấu giá: Quyền thuê mặt bằng kinh doanh 89 sạp hàng tại Chợ Phú Hương, xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
  2. Nơi có tài sản đấu giá:Chợ Phú Hương, xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
  3. Tổng giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 303.003.000 đồng (Ba trăm linh ba triệu không trăm linh ba nghìn đồng ./.)

TT


hiệu

XÁC ĐỊNH GIÁ KHỞI ĐIỂM  (TIỀN THUÊ MẶT BẰNG CHỢ)

 

Kích
thước

Diện tích
( m2)

Hệ số

Đơn giá thuê/ tháng

Thời hạn thuê
 ( tháng)

Thành tiền nộp theo giá khởi điểm

 
 
 

I

Nhóm Hoa quả

33.093.000

 

1

A01

1,6 x 2,2

3,52

1

15.000

60

3.168.000

 

2

A02

1,9 x 2,2

4,18

1

15.000

60

3.762.000

 

3

A03

1,9 x 2,3

4,37

1

15.000

60

3.933.000

 

4

A04

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

5

A05

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

6

A06

1,9 x 1,7

3,23

1

15.000

60

2.907.000

 

7

A07

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

8

A08

1,9 x 2,0

3,80

1

15.000

60

3.420.000

 

9

A09

1,9 x 2,2

4,18

1

15.000

60

3.762.000

 

10

A10

1,9 x 2,3

4,37

1

15.000

60

3.933.000

 

II

Nhóm buôn bán mặt hàng thịt

49.932.000

 

1

B01

1,9 x 2,2

4,18

1

15.000

60

3.762.000

 

2

B02

1,9 x 2,2

4,18

1

15.000

60

3.762.000

 

3

B03

1,9 x 2,2

4,18

1

15.000

60

3.762.000

 

4

B04

1,9 x 2,2

4,18

1

15.000

60

3.762.000

 

5

B05

1,9 x 2,2

4,18

1

15.000

60

3.762.000

 

6

B06

1,9 x 2,2

4,18

1

15.000

60

3.762.000

 

7

B07

1,9 x 2,2

4,18

1

15.000

60

3.762.000

 

8

B08

1,9 x 2,3

4,37

1

15.000

60

3.933.000

 

9

B09

1,9 x 2,3

4,37

1

15.000

60

3.933.000

 

10

B10

1,9 x 2,3

4,37

1

15.000

60

3.933.000

 

11

B11

1,9 x 2,3

4,37

1

15.000

60

3.933.000

 

12

B12

1,9 x 2,3

4,37

1

15.000

60

3.933.000

 

13

B13

1,9 x 2,3

4,37

1

15.000

60

3.933.000

 

III

Nhóm buôn bán mặt hàng cá

57.690.000

 

1

C01

1,2 x 2,2

2,64

1

15.000

60

2.376.000

 

2

C02

1,1 x 2,2

2,42

1

15.000

60

2.178.000

 

3

C03

2,3 x 1,3

2,99

1

15.000

60

2.691.000

 

4

C04

2,3 x 1,3

2,99

1

15.000

60

2.691.000

 

5

C05

2,3 x 1,3

2,99

1

15.000

60

2.691.000

 

6

C06

1,1 x 1,6

1,76

1

15.000

60

1.584.000

 

7

C07

1,2 x 1,6

1,92

1

15.000

60

1.728.000

 

8

C08

1,1 x 1,7

1,87

1

15.000

60

1.683.000

 

9

C09

1,2 x 1,7

2,04

1

15.000

60

1.836.000

 

10

C10

2,3 x 1,2

2,76

1

15.000

60

2.484.000

 

11

C11

2,3 x 1,2

2,76

1

15.000

60

2.484.000

 

12

C12

2,3 x 1,2

2,76

1

15.000

60

2.484.000

 

13

C13

1,9 x 1,3

2,47

1

15.000

60

2.223.000

 

14

C14

1,9 x 1,3

2,47

1

15.000

60

2.223.000

 

15

C15

1,9 x 1,3

2,47

1

15.000

60

2.223.000

 

16

C16

1,9 x 1,3

2,47

1

15.000

60

2.223.000

 

17

C17

1,9 x 1,3

2,47

1

15.000

60

2.223.000

 

18

C18

1,9 x 1,3

2,47

1

15.000

60

2.223.000

 

19

C19

1,9 x 2,0

3,80

1

15.000

60

3.420.000

 

20

C20

1,9 x 2,0

3,80

1

15.000

60

3.420.000

 

21

C21

1,9 x 2,0

3,80

1

15.000

60

3.420.000

 

22

C22

1,9 x 2,0

3,80

1

15.000

60

3.420.000

 

23

C23

1,9 x 2,2

4,18

1

15.000

60

3.762.000

 

IV

Nhóm buôn bán mắm

15.048.000

 

1

D01

1,9 x 2,3

4,37

1

15.000

60

3.933.000

 

2

D02

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

3

D03

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

4

D04

1,9 x 1,7

3,23

1

15.000

60

2.907.000

 

5

D05

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

V

Nhóm các mặt hàng buôn bán áo quần, vải, dày dép, mỹ phẩm

33.525.000

 

1

E01

3,5 x 2,5

8,75

1

15.000

60

7.875.000

 

2

E02

3,8 x 2,5

9,50

1

15.000

60

8.550.000

 

3

E03

3,8 x 2,5

9,50

1

15.000

60

8.550.000

 

4

E04

3,8 x 2,5

9,50

1

15.000

60

8.550.000

 

VI

Nhóm buôn bán đồ nhựa

8.550.000

 

1

F01

3,8 x 2,5

9,50

1

15.000

60

8.550.000

 

VII

Nhóm các mặt hàng buôn bán tạp hóa

18.126.000

 

1

G01

3,8 x 2,0

7,60

1

15.000

60

6.840.000

 

2

G02

3,8 x 1,6

6,08

1

15.000

60

5.472.000

 

3

G03

3,8 x 1,7

6,46

1

15.000

60

5.814.000

 

VIII

Nhóm buôn bán các mặt hàng ăn vặt

19.152.000

 

1

H01

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

2

H02

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

3

H03

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

4

H04

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

5

H05

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

6

H06

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

7

H07

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

IX

Nhóm buôn bán mặt hàng ăn uống: mì, bún…..

19.152.000

 

1

I01

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

2

I02

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

3

I03

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

4

I04

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

5

I05

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

6

I06

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

7

I07

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

X

Nhóm buôn bán mặt hàng Laghim (Rau, củ, quả)

48.735.000

 

1

K01

1,9 x 2,0

3,8

1

15.000

60

3.420.000

 

2

K02

1,9 x 2,0

3,8

1

15.000

60

3.420.000

 

3

K03

1,9 x 2,0

3,8

1

15.000

60

3.420.000

 

4

K04

1,9 x 2,0

3,8

1

15.000

60

3.420.000

 

5

K05

1,9 x 2,0

3,8

1

15.000

60

3.420.000

 

6

K06

1,9 x 2,0

3,8

1

15.000

60

3.420.000

 

7

K07

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

8

K08

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

9

K09

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

10

K10

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

11

K11

1,9 x 1,6

3,04

1

15.000

60

2.736.000

 

12

K12

1,9 x 1,7

3,23

1

15.000

60

2.907.000

 

13

K13

1,9 x 1,7

3,23

1

15.000

60

2.907.000

 

14

K14

1,9 x 1,7

3,23

1

15.000

60

2.907.000

 

15

K15

1,9 x 1,7

3,23

1

15.000

60

2.907.000

 

16

K16

1,9 x 1,7

3,23

1

15.000

60

2.907.000

 

Tổng cộng

303.003.000

 

- Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ không bao gồm các khoản thu về dịch vụ vệ sinh; trông giữ phương tiện, hàng hóa; tiền điện, tiền nước và các khoản thu dịch vụ khác theo quy định của pháp luật.

- Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT

  1. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá:

- Sạp hàng có giá khởi điểm từ 20.000.000 đồng trở xuống 50.000 đồng/bộ hồ sơ.

  1. Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Tài chính và Giá cả Quảng Nam (Địa chỉ: Số 88 Trương Chí Cương, P Hòa Thuận, TP Tam Kỳ)
  2. Đơn vị có tài sản đấu giá: UBND xã Đại Quang. (Địa chỉ: Xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.)
  3. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Trong thời gian niêm yết, thông báo. Khách hàng có nhu cầu thì liên hệ với UBND xã Đại Quang để sắp xếp thời gian.
  4. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá và tiền đặt trước:

- Mua hồ sơ tham gia đấu giá: Người tham gia đấu giá đủ điều kiện theo quy định của Luật Đấu giá tài sản và các quy định khác của pháp luật có liên quan, mua hồ sơ tham gia đấu giá (trong giờ hành chính các ngày làm việc): từ ngày có Thông báo đấu giá tài sản đến 10h00 ngày 17/12/2020.

 - Thời gian nộp hồ sơ tham gia đấu giá và tiền đặt trước: Từ 08h00 ngày 17/12/2020 đến 09h00 ngày 18/12/2020.

- Địa điểm bán và nộp hồ sơ tham gia đấu giá tại: UBND xã Đại Quang. (Địa chỉ: Xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.)

- Tiền đặt trước:

+ Nhóm Hoa quả: 300.000 đồng/01 hồ sơ

+ Nhóm buôn bán mặt hàng thịt: 300.000 đồng/01 hồ sơ

+ Nhóm buôn bán mặt hàng cá: 300.000 đồng/01 hồ sơ

+ Nhóm buôn bán mắm: 300.000 đồng/01 hồ sơ

+ Nhóm các mặt hàng buôn bán áo quần, vải, dày dép, mỹ phẩm: 1.500.000 đồng/01 hồ sơ

+ Nhóm buôn bán đồ nhựa: 1.500.000 đồng/01 hồ sơ

+ Nhóm các mặt hàng buôn bán tạp hóa: 1.500.000 đồng/01 hồ sơ

+ Nhóm buôn bán các mặt hàng ăn vặt: 300.000 đồng/01 hồ sơ

+ Nhóm buôn bán mặt hàng ăn uống: mì, bún..: 300.000 đồng/01 hồ sơ

+ Nhóm buôn bán mặt hàng Laghim (Rau, củ, quả): 300.000 đồng/01 hồ sơ

 Nộp trực tiếp tại UBND xã Đại Quang.

  1. Hình thức đấu giá:

Người tham gia đấu giá sẽ ghi giá đấu giá vào Phiếu trả giá và nộp cho tổ chức đấu giá. Kết quả sẽ được công bố ngay tại phiên đấu giá. Người trả giá cao nhất sẽ được ưu tiên lựa chọn vị trí sạp hàng mình mong muốn. Tiếp tục cho người đứng thứ hạng tiếp theo cho đến người cuối cùng theo số lượng sạp hàng tương ứng.

Trong trường hợp có hai hay nhiều người cùng trả giá bằng nhau thì tiến hành bốc thăm để chọn vị trí.

  1. Phương thức trả giá: Trả giá lên.
  2. Thời gian, địa điểm đấu giá tài sản:Từ 08 giờ 30 phút ngày 19/12/2020 tại Hội trường: UBND xã Đại Quang. (Địa chỉ: Xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.).

* Chi tiết liên hệ: Công ty Đấu giá Hợp danh Tài chính và Giá cả Quảng Nam; ĐC: 88 Trương Chí Cương, phường Hòa Thuận, TP Tam Kỳ; Điện thoại: 0235.6338777.

Các bài viết liên quan: