Các loại tài sản khác

Vươn khơi

Cập nhật ngày: 21/09/2022 - Lượt xem: 25

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

  1. Tài sản đấu giá: là sản phẩm mang tính nghệ thuật, có hình dáng bon sai, được các nghệ nhân làm thủ công một cách tỉ mỉ, sắc sảo; chế tác từ vật liệu chính là trầm hương và các vật liệu phụ khác như thép sợi (màu) không rỉ, giấy tái sinh...

Kích thước sản phẩm : 34 cm (D) x 23 cm(R) x 35 cm (C)

 

  1. Nơi có tài sản đấu giá: Lô 03, Khu 7, phường Tân Thạnh, Tp Tam Kỳ, Quảng Nam.
  2. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 5.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm triệu đồng đồng chẵn).

(Giá trên đã có Thuế VAT nhưng chưa bao gồm phí công chứng hợp đồng, phí và lệ phí cấp quyền sở hữu và sử dụng tài sản theo quy định Nhà nước ( nếu có).

  1. Tiền đặt trước: 1.000.000 đồng (Một triệu đồng)/1 hồ sơ tham gia đấu giá.
  2. Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng hình thức trực tuyến
  3. Thời gian, địa điểm tổ chức đấu giá: Từ 08h00 ngày 30/9/2022 trên Trang thông tin điện tử đấu giá trực tuyến: taichinhqnamqtc.vn

Quyền thuê mặt bằng kinh doanh 01 ki ốt (thời hạn 20 năm) tại chợ Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam

Cập nhật ngày: 23/06/2022 - Lượt xem: 141

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

  1. Tài sản đấu giá: Quyền thuê mặt bằng kinh doanh 01 ki ốt (thời hạn 20 năm) tại chợ Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.
  2. Nơi có tài sản đấu giá:Chợ Hương An - xã Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.
  3. Tổng giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 155.520.000 đồng (Một trăm năm mươi lăm triệu năm trăm hai mươi nghìn đồng./.)
  4. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá:

    + 200.000 đồng/01 bộ hồ sơ/01 sạp hàng đối với những ki ốt, sạp hàng có giá khởi điểm từ trên 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng

Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất tại thôn Phổ Trung, xã Nghĩa An, thành phố Quảng Ngãi

Cập nhật ngày: 04/03/2022 - Lượt xem: 189

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THI HÀNH ÁN

  1. Tài sản đấu giá: Tài sản kê biên thi hành án là Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất thuộc thửa đất 86, tờ bản đồ số 4, tọa lạc tại thôn Phổ Trung, xã Nghĩa An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, có diện tích 70,8 m2 ; Hình thức sử dụng: Riêng: 70,8 m2 ; chung: không m2; Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn; Thời hạn sử dụng: Lâu dài; nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất. Đã được UBND Huyện Tư Nghĩa cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất ngày 20/12/2011, số vào sổ cấp GCN: CH 01055. Đất được cấp cho ông Đinh Chó, bà Nguyễn Thị Chung.

(Thông tin chi tiết của tài sản theo Biên bản kê biên, xử lý tài sản ngày 16/12/2021 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Quảng Ngãi)

  1. Nơi có tài sản đấu giá: Thôn Phổ Trung, xã Nghĩa An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
  2. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 2.168.281.440 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ một trăm sáu mươi tám triệu hai trăm tám mươi mốt nghìn bốn trăm bốn mươi đồng)

(Giá trên chưa bao gồm phí công chứng hợp đồng, phí và lệ phí cấp quyền sở hữu và sử dụng tài sản theo quy định Nhà nước ( nếu có)).

Thông báo đấu gia Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất tại thôn Hội An, xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi

Cập nhật ngày: 04/03/2022 - Lượt xem: 164

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THI HÀNH ÁN

  1. Tài sản đấu giá: Tài sản kê biên thi hành án là Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất thuộc thửa đất số 1006, tờ bản đồ số 16, tọa lạc tại thôn Hội An, xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, có diện tích là 546,1 m2 ; hình thức sử dụng: riêng: 546,1 m2 ; Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 200 m2, Đất trồng cây hàng năm khác: 346,1 m2 ; Thời hạn sử dụng: đất ở tại nông thôn: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất, Đất trồng cây hàng năm khác: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất. Đã được UBND huyện Tư Nghĩa cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất ngày 23/12/2011, số vào sổ cấp GCN: CH 06743. Đất được cấp cho bà Bùi Thị Phúc, ông Nguyễn Văn Em.

(Thông tin chi tiết của tài sản theo Biên bản kê biên, xử lý tài sản ngày 23/12/2021 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Quảng Ngãi)

  1. Nơi có tài sản đấu giá: Thôn Hội An, xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

Thông báo đấu giá tài sản tại phường Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi

Cập nhật ngày: 02/03/2022 - Lượt xem: 161

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THI HÀNH ÁN

  1. Tài sản đấu giá: Tài sản kê biên thi hành án là Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thuộc thửa đất số 3675, diện tích 189 m2, tờ bản đồ số 3, phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi.
  2. Nơi có tài sản đấu giá: Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi.
  3. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 1.273.671.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ hai trăm bảy mươi ba triệu sáu trăm bảy mươi mốt nghìn đồng)

(Giá trên chưa bao gồm phí công chứng hợp đồng, phí và lệ phí cấp quyền sở hữu và sử dụng tài sản theo quy định Nhà nước ( nếu có)).

  1. Tiền đặt trước: 250.000.000 đồng (Hai trăm năm mươi triệu đồng)/1 hồ sơ tham gia đấu giá.
  2. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: 500.000 đồng (Năm trăm nghìn đồng)/01 bộ hồ sơ tham gia đấu giá.
  3. Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Tài chính và Giá cả Quảng Nam - Chi nhánh Quảng Ngãi (Số 84, đường Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi).
  4. Đơn vị có tài sản đấu giá: Chi cục thi hành án dân sự thành phố Quảng Ngãi địa chỉ Số 226 đường Nguyễn Du, phường Nghĩa Chánh, TP.Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi.

01 Tàu cá vỏ thép 822,8 CV

Cập nhật ngày: 24/09/2021 - Lượt xem: 276

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

  1. Tài sản đấu giá: Tài sản kê biên thi hành án là 01 Tàu cá vỏ thép 822,8 CV và các trang thiết bị hàng hải trên tàu đã qua sử dụng, số đăng ký QNa-90318-TS do Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam cấp ngày 25/3/2016 theo giấy chứng nhận số 0105/2016/GCNĐK, cấp cho chủ tàu là ông Trần Công Kỳ của Cục thi hành án dân sự tỉnh Quảng Nam.
  2. Nơi có tài sản đấu giá: Thôn An Hải Tây, xã Tam Quang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
  3. 3. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 2.511.201.000 đồng. (Hai tỷ năm trăm mười một triệu hai trăm lẻ một nghìn đồng.)

(Giá trên chưa bao gồm phí công chứng hợp đồng, phí và lệ phí cấp quyền sở hữu và sử dụng tài sản theo quy định Nhà nước ( nếu có)).

  1. Tiền đặt trước: 500.000.000 đồng (Năm trăm triệu đồng)/1 hồ sơ tham gia đấu giá.
  2. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng chẵn)/01 bộ hồ sơ tham gia đấu giá.
  3. Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Tài chính và Giá cả Quảng Nam (32 Trịnh Hoài Đức, khối phố Mỹ Thạch Tây, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
  4. Đơn vị có tài sản đấu giá: Cục thi hành án dân sự tỉnh Quảng Nam (khối phố Ngọc Nam, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.)

Thông báo đấu giá kho hàng Bồng Miêu

Cập nhật ngày: 06/04/2021 - Lượt xem: 343

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

  1. Tài sản đấu giá: Tài sản Nhóm Công cụ, dụng cụ, hàng tồn kho của Công ty TNHH Khai thác vàng Bồng Miêu.

 (Chi tiết theo Chứng thư thẩm định giá tài sản số 668/CTTĐG-QTG ngày 31/10/2019 của Công ty cổ phần Tư vấn Tài chính và Giá cả Quảng Nam)

  1. Tổng giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 708.082.740 đồng (Bảy tăm lẻ tám triệu không trăm tám mươi hai nghìn bảy trăm bốn mươi đồng)

(Mức giá trên là mức giá bán đã bao gồm các loại thuế liên quan đến bên bán và bàn giao tài sản tại nơi chứa tài sản. Mức giá này không bao gồm phí công chứng hợp đồng.)

  1. Nơi có tài sản đấu giá: Bảo quản tại kho Tam Kỳ
  2. Tiền đặt trước: 140.000.000 đồng/01 hồ sơ.
  3. Bước giá: 10.000.000 đồng.
  4. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: 500.000 đồng/01 bộ hồ sơ.

Thông báo đấu giá Quyền thuê mặt bằng chợ phú hương

Cập nhật ngày: 30/11/2020 - Lượt xem: 322

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

  1. Tài sản đấu giá: Quyền thuê mặt bằng kinh doanh 89 sạp hàng tại Chợ Phú Hương, xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
  2. Nơi có tài sản đấu giá:Chợ Phú Hương, xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam

Thông báo đấu giá 12 lô hàng TVVPHC của Phòng cảnh sát ĐTTP về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu - Công an tỉnh Quảng Nam

Cập nhật ngày: 02/10/2020 - Lượt xem: 345

 

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

  1. Tài sản đấu giá: 12 lô hàng là tang vật vi phạm hành chính bị tịch thu sung công quỹ Nhà nước của Phòng cảnh sát ĐTTP về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu - Công an tỉnh Quảng Nam.

     2.Nơi có tài sản đấu giá: Phòng cảnh sát ĐTTP về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu - Công an tỉnh Quảng Nam

  1. Chi tiết các tài sản đưa ra đấu giá như sau:

Thông báo đấu giá tài sản công cụ dụng cụ hàng tồn kho Công ty TNHH Khai thác vàng Bồng Miêu

Cập nhật ngày: 08/07/2020 - Lượt xem: 392

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

  1. Tài sản đấu giá: Tài sản Nhóm Công cụ, dụng cụ, hàng tồn kho của Công ty TNHH Khai thác vàng Bồng Miêu.

 (Chi tiết theo Chứng thư thẩm định giá tài sản số 668/CTTĐG-QTG ngày 31/10/2019 của Công ty cổ phần Tư vấn Tài chính và Giá cả Quảng Nam)

  1. Tổng giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 1.827.685.236 đồng (Một tỷ tám trăm hai mươi bảy triệu sáu trăm tám mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi sáu đồng

(Mức giá trên là mức giá bán đã bao gồm các loại thuế liên quan đến bên bán và bàn giao tài sản tại nơi chứa tài sản. Mức giá này không bao gồm phí công chứng hợp đồng.)

  1. Nơi có tài sản đấu giá: Bảo quản tại kho Tam Kỳ
  2. Tiền đặt trước: 350.000.000 đồng/01 hồ sơ.
  3. Bước giá: 10.000.000 đồng.
  4. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: 500.000 đồng/01 bộ hồ sơ.
  5. Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Tài chính và Giá cả Quảng Nam (Tầng 3, tòa nhà số 88 Trương Chí Cương, P Hòa Thuận, TP Tam Kỳ)
  6. Đơn vị có tài sản đấu giá: Quản tài viên Phan Duy Phước - Đại diện Công ty TNHH Khai thác vàng Bồng Miêu (Địa chỉ: Thôn Bồng Miêu, xã Tam Lãnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam).

Thông báo đấu giá QSDĐ xã Bình An, Thăng Bình, Quảng Nam

Cập nhật ngày: 10/03/2020 - Lượt xem: 517

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

  1. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất ở (giao đất sử dụng lâu dài) thuộc dự án khai thác quỹ đất xây dựng Khu dân cư nông thôn mới của 3 lô đất tại sân vận động cũ Bình An, thôn An Thành 1, Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
  2. Nơi có tài sản đấu giá:Tại sân vận động cũ Bình An, thôn An Thành 1, Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
  3. Ký hiệu, diện tích (m2/lô), đơn giá (đồng/lô), giá khởi điểm(đồng/lô), tiền đặt trước(đồng/lô) của các lô đất đưa ra đấu giá như sau:

Stt

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Đơn giá (đồng/m2)

Giá khởi điểm (đồng/lô)

Tiền đặt trước (đồng)

1

Lô số 11

100

3.500.000

350.000.000

70.000.000

2

Lô số 16

99

3.300.000

326.700.000

65.000.000

3

Lô số 17

99

3.300.000

326.700.000

65.000.000

Tổng cộng

298

 

1.003.400.000

200.000.000


- Bước giá: 20.000.000 đồng (Hai mươi triệu đồng y) và được áp dụng ngay khi khách hàng tham gia bỏ phiếu trả giá cho tất cả các lô đất.

Giá khởi điểm trên chưa bao gồm lệ phí trước bạ và các chi phí khác để làm thủ tục cấp giấy CNQSD đất theo quy định, người mua phải chịu nộp theo giá trúng đấu giá

  1. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá:200.000 đồng/ 01 hồ sơ/ 01 lô đất (Hai trăm ngàn đồng/hồ sơ). Tổ chức đấu giá tài sản có trách nhiệm thu tiền mua hồ sơ quy định.

Thông báo đấu giá quyền sử dụng đất và nhà ở tại thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên

Cập nhật ngày: 03/01/2020 - Lượt xem: 350

  1. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất, nhà ở và công trình xây dựng khác gắn liền với thửa đất số 122, tờ bản đồ số 66, diện tích 85,2m2 , tại khối phố Phước Mỹ 1( nay là khối phố Phước Mỹ), thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam theo Giấy chứng nhận QSDĐ số BY 801509 do UBND huyện Duy Xuyên cấp ngày 21/9/2015.
  2. Nơi có tài sản đấu giá: Tại khối phố Phước Mỹ 1( nay là khối phố Phước Mỹ), thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
  3. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 1.592.997.176 đồng. (Một tỷ năm trăm chín mươi hai triệu chín trăm chín mươi bảy nghìn một trăm bảy mươi sáu đồng y.)

 (Giá trên chưa bao gồm phí công chứng hợp đồng, phí và lệ phí cấp quyền sở hữu và sử dụng tài sản theo quy định Nhà nước ( nếu có)).

  1. Tiền đặt trước: 150.000.000 đồng Một trăm năm mươi triệu đồng)/1 hồ sơ tham gia đấu giá.
  2. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng chẵn)/01 bộ hồ sơ tham gia đấu giá.
  3. Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Tài chính và Giá cả Quảng Nam (Tầng 3, tòa nhà số 88 Trương Chí Cương, P Hòa Thuận, TP Tam Kỳ)
  4. Đơn vị có tài sản đấu giá: Chi cục thi hành án dân sự huyện Duy Xuyên (Số 414 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam).

Thông báo đấu giá Nhà máy

Cập nhật ngày: 20/12/2019 - Lượt xem: 278

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

  1. Tài sản đấu giá:

- Nhà xưởng, vật kiến trúc, cây cối gắn liền trên đất của Công ty cổ phần SX-TM & DV Ngọc Nam Phương;

- Thiết bị, máy móc đã qua sử dụng của Công ty cổ phần SX-TM & DV Ngọc Nam Phương.

  1. Nơi có tài sản đấu giá: Tại cụm CN Dốc Đỏ, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam và tại cụm CN II, xã Đại Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
  2. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 55.969.000.000 đồng. (Năm mươi lăm tỷ, chín trăm sáu mươi chín triệu đồng y.)

(Giá trên chưa bao gồm phí công chứng hợp đồng, phí và lệ phí cấp quyền sở hữu và sử dụng tài sản theo quy định Nhà nước ( nếu có)).

  1. Tiền đặt trước: 11.193.000.000 đồng (Mười một tỷ,một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)/1 hồ sơ tham gia đấu giá.
  2. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng chẵn)/01 bộ hồ sơ tham gia đấu giá.
  3. Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Tài chính và Giá cả Quảng Nam (Tầng 3, tòa nhà số 88 Trương Chí Cương, P Hòa Thuận, TP Tam Kỳ)
  4. Đơn vị có tài sản đấu giá: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Nam (Khối phố Ngọc Nam, phường An Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)

Thông báo đấu giá tài sản công ty TNHH khai thác vàng Bồng Miêu

Cập nhật ngày: 08/11/2019 - Lượt xem: 303

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

  1. Tài sản đấu giá: Tài sản cố định đã qua sử dụng, công cụ dụng cụ hàng tồn kho, các máy móc thiết bị, vật tư nằm rải rác trong khuôn viên của Công ty TNHH khai thác vàng Bồng Miêu.
  2. Nơi có tài sản đấu giá: Công ty TNHH Khai thác vàng Bồng Miêu (Địa chỉ: Thôn Bồng Miêu, xã Tam Lãnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam)
  3. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 16.886.472.000 đồng (Mười sáu tỷ tám trăm tám mươi sáu triệu bốn trăm bảy mươi hai nghìn đồng)

 (Mức giá trên là mức giá bán đã bao gồm các loại thuế liên quan đến bên bán và bàn giao tài sản tại Công ty TNHH Khai thác vàng Bồng Miêu – Xã Tam Lãnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. Mức giá này không bao gồm phí công chứng hợp đồng, các chi phí tháo dỡ, vận chuyển và các chi phí khác; người mua có trách nhiệm tự tháo dỡ và bàn giao sạch mặt bằng cho đơn vị chủ quản.)

  1. Tiền đặt trước: 3.200.000.000 đồng (Ba tỷ, hai trăm triệu đồng chẵn)/1 hồ sơ tham gia đấu giá.
  2. Bước giá: 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng)
  3. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng chẵn)/01 bộ hồ sơ tham gia đấu giá.
  4. Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Tài chính và Giá cả Quảng Nam (Tầng 3, tòa nhà số 88 Trương Chí Cương, P Hòa Thuận, TP Tam Kỳ)
  5. Đơn vị có tài sản đấu giá: Quản tài viên Phan Duy Phước - Đại diện Công ty TNHH Khai thác vàng Bồng Miêu (Địa chỉ: Thôn Bồng Miêu, xã Tam Lãnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam)

Thông báo tạm dừng cuộc đấu giá Quyền thuê mặt bằng Chợ Phú Thuận, Đại Thắng

Cập nhật ngày: 04/11/2019 - Lượt xem: 423

 

THÔNG BÁO

Về việc dừng tổ chức đấu giá

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân xã Đại Thắng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam về việc tạm dừng tổ chức đấu giá tài sản: Quyền thuê mặt bằng kinh doanh 49 Ki ốt, Nhà lồng chính và 79 mặt bằng Nhà lồng phụ (Chợ sau) tại Chợ Phú Thuận, xã Đại Thắng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam theo thông báo số 494/TB-QTC ngày 15/10/2019 của Công ty Đấu giá Hợp danh Tài chính và Giá cả Quảng Nam với lý do UBND xã Đại Thắng cần điều chỉnh một số nội dung cho phù hợp với hiện trạng mặt bằng tại Chợ Phú thuận.

Thông báo đấu giá Quyền thuê ki ốt chợ Phú Thuận, Đại Thắng, Đại Lộc

Cập nhật ngày: 21/10/2019 - Lượt xem: 173

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

  1. Tài sản đấu giá: Quyền thuê mặt bằng kinh doanh 49 Ki ốt, Nhà lồng chính và 79 mặt bằng Nhà lồng phụ (Chợ sau) tại Chợ Phú Thuận, xã Đại Thắng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
  2. Nơi có tài sản đấu giá:Chợ Phú Thuận, xã Đại Thắng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
  3. Tổng giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 2.485.044.000 đồng (Hai tỷ, bốn trăm tám mươi lăm triệu không trăm bốn mươi bốn ngàn đồng y./.)

 

TT

KÝ HIỆU

Kích thước (m2)

Diện tích (m2)

Hệ số

Đơn giá thuê/tháng

Thời hạn thuê (tháng)

Thành tiền nộp theo giá khởi điểm (đồng)

A

Lô Ki ốt(Nhà lồng chính, hai bên phía bắc 03 ki ốt, phía nam 04 ki ốt)

 I

nhóm các mặt hàng buôn bán tạp hóa, cắt tóc, thuốc bắc, đồ gia dụng, bán gạo …

316.224.000

1

L01 B

6.1 x 3.6

21,96

1,2

30.000

60

47.433.600

2

L02 B

6.1 x 3.6

21,96

1,2

30.000

60

47.433.600

3

L03 B

6,1 x 3,6

21,96

1,2

30.000

60

47.433.600

4

L04 N

3.3 x 6.1

20,13

1,2

30.000

60

43.480.800

5

L05 N

3.3 x 6.1

20,13

1,2

30.000

60

43.480.800

6

L06 N

3.3 x 6.1

20,13

1,2

30.000

60

43.480.800

7

L07 N

3.3 x 6.1

20,13

1,2

30.000

60

43.480.800

II

Ki ốt Nhà lồng chính nhóm tạp hóa, tổng hợp

1.353.024.000

1

L01

3.6 x 4

14,4

1,5

30.000

60

38.880.000

2

L02

3.6 x 4

14,4

1,5

30.000

60

38.880.000

3

L03

3.6 x 4

14,4

1,5

30.000

60

38.880.000

4

L04

3.6 x 4

14,4

1,5

30.000

60

38.880.000

5

L05

3.6 x 4

14,4

1,5

30.000

60

38.880.000

6

L06

3.6 x 4

14,4

1,5

30.000

60

38.880.000

7

L07

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

8

L08

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

9

L09

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

10

L10

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

11

L11

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

12

L12

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

13

L13

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

14

L14

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

15

L15

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

16

L16

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

17

L17

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

18

L18

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

19

L19

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

20

L20

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

21

L21

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

22

L22

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

23

L23

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

24

L24

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

25

L25

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

26

L26

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

27

L27

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

28

L28

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

29

L29

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

30

L30

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

31

L31

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

32

L32

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

33

L33

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

34

L34

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

35

L35

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

36

L36

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

37

L37

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

38

L38

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

39

L39

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

40

L40

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

41

L41

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

42

L42

3.6 x 4

14,4

1,2

30.000

60

31.104.000

B

Nhà lồng phụ (chợ sau)

I

Nhóm ăn uống, Mỳ, Bún, đồ khô

186.048.000

1

L01

4.9 x 2.75

13,45

1

30.000

60

24.210.000

2

L02

4.9 x 2.75

13,45

1

30.000

60

24.210.000

3

L03

4.9 x 2.75

13,45

1

30.000

60

24.210.000

4

L04

4.9 x 2.75

13,45

1

30.000

60

24.210.000

5

L05

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

6

L06

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

7

L07

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

8

L08

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

9

L09

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

10

L10

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

11

L11

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

12

L12

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

13

L13

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

14

L14

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

15

L15

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

16

L16

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

II

Nhóm La ghim, sạp hàng

317.520.000

1

L17

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

2

L18

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

3

L19

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

4

L20

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

5

L21

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

6

L22

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

7

L23

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

8

L24

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

9

L25

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

10

L26

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

11

L27

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

12

L28

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

13

L29

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

14

L30

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

15

L31

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

16

L32

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

17

L33

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

18

L34

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

19

L35

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

20

L36

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

21

L37

2.85 x 2.95

8,4

1

30.000

60

15.120.000

III

Nhóm Thịt Heo, Bò, Gà, Cá

312.228.000

1

L38

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

2

L39

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

3

L40

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

4

L41

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

5

L42

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

6

L43

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

7

L44

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

8

L45

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

9

L46

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

10

L47

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

11

L48

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

12

L49

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

13

L50

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

14

L51

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

15

L52

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

16

L53

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

17

L54

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

18

L55

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

19

L56

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

20

L57

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

21

L58

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

22

L59

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

23

L60

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

24

L61

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

25

L62

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

26

L63

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

27

L64

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

28

L65

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

29

L66

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

30

L67

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

31

L68

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

32

L69

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

33

L70

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

34

L71

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

35

L72

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

36

L73

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

37

L74

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

38

L75

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

39

L76

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

40

L77

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

41

L78

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

42

L79

2.85 x 1.45

4,13

1

30.000

60

7.434.000

Tổng cộng

2.485.044.000

Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích tại chợ không bao gồm các khoản thu về các khoản dịch vụ vệ sinh, trông giữ phương tiện, hàng hóa, tiền điện, tiền nước và các khoản thu dịch vụ khác theo quy định của Pháp luật.

Thông báo đấu giá ngôi nhà 03 tầng số 27 Ông Ích Khiêm, Tam Kỳ

Cập nhật ngày: 25/09/2019 - Lượt xem: 196

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

  1. Tài sản đấu giá: Tài sản kê biên thi hành án là Ngôi nhà 03 tầng, móng đá, khung dầm, giằng, trụ BTCT, tường xây gạch, mái đúc gắn liền với QSDĐ diện tích 119,3m2 của ông Trần Quốc Thự mà Cơ quan điều tra - Công an tỉnh Quảng Nam đã kê biên tại kênh N24 thuộc khối phố 1, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam ( số 27 đường Ông Ích Khiêm, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam).
  2. Nơi có tài sản đấu giá: số 27 đường Ông Ích Khiêm, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
  3. 3. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 3.050.925.000 đồng (Ba tỷ, không trăm năm mươi triệu chín trăm hai mươi lăm ngàn đồng./.).

Giá khởi điểm của tài sản đấu giá chưa bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí và các chi phí khác nếu có. Người trúng đấu giá tự chịu mọi loại thuế, phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác trong quá trình làm thủ tục chuyển quyền sử dụng, sang tên đổi chủ.

  1. Tiền đặt trước: 600.000.000 đồng (Sáu trăm triệu đồng chẵn)/1 hồ sơ tham gia đấu giá.
  2. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng chẵn)/01 bộ hồ sơ tham gia đấu giá.
  3. Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Tài chính và Giá cả Quảng Nam (Tầng 3, tòa nhà số 88 Trương Chí Cương, P Hòa Thuận, TP Tam Kỳ)
  4. Đơn vị có tài sản đấu giá: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Nam (Khối Ngọc Nam, phường An Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)

Thông báo đấu giá Quyền thuê Ki ốt và sạp Hàng tại chợ Hà Nha, Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam

Cập nhật ngày: 03/09/2019 - Lượt xem: 293

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

  1. Tài sản đấu giá: Quyền thuê mặt bằng kinh doanh 28 Ki ốt (tầng 1) và 36 sạp hàng tại Chợ Hà Nha, xã Đại Đồng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
  2. Nơi có tài sản đấu giá:Chợ Hà Nha, xã Đại Đồng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
  3. Tổng giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 858.240.000 đồng (Tám trăm năm mươi tám ngàn hai trăm bốn mươi ngàn đồng chẵn)

TT

KÝ HIỆU

XÁC ĐỊNH GIÁ KHỞI ĐIỂM (Tiền thuê mặt bằng chợ)

Kích thước (m2)

Diện tích
(m2)

Hệ số

Đơn giá thuê/tháng

Thời hạn thuê (tháng)

Thành tiền nộp theo giá khởi điểm (đồng)

A

Lô Ki ốt 

 

 

 

 

 

 

 I

Nhóm vàng, bạc, điện tử, thuốc tây, mỹ phẩm, mỹ nghệ, điêu khắc

86.400.000

1

K01

2,5 x 2

5,0

1,2

60.000

60

21.600.000

2

K14

2,5 x 2

5,0

1,2

60.000

60

21.600.000

3

K15

2,5 x 2

5,0

1,2

60.000

60

21.600.000

4

K28

2,5 x 2

5,0

1,2

60.000

60

21.600.000

II

Nhóm tạp hóa, tổng hợp

558.000.000

1

K02

2,5 x 2

5,0

1,0

60.000

60

18.000.000

2

K03

2,5 x 2,5

6,25

1,0

60.000

60

22.500.000

3

K04

2,5 x 2,5

6,25

1,0

60.000

60

22.500.000

4

K05

2,5 x 2,5

6,25

1,2

60.000

60

27.000.000

5

K06

2,5 x 2,5

6,25

1,2

60.000

60

27.000.000

6

K07

2,5 x 2,5

6,25

1,0

60.000

60

22.500.000

7

K08

2,5 x 2,5

6,25

1,0

60.000

60

22.500.000

8

K09

2,5 x 2,5

6,25

1,2

60.000

60

27.000.000

9

K10

2,5 x 2,5

6,25

1,2

60.000

60

27.000.000

10

K11

2,5 x 2,5

6,25

1,0

60.000

60

22.500.000

11

K12

2,5 x 2,5

6,25

1,0

60.000

60

22.500.000

12

K13

2,5 x 2

5

1,0

60.000

60

18.000.000

13

K16

2,5 x 2

5

1,0

60.000

60

18.000.000

14

K17

2,5 x 2,5

6,25

1,0

60.000

60

22.500.000

15

K18

2,5 x 2,5

6,25

1,0

60.000

60

22.500.000

16

K19

2,5 x 2,5

6,25

1,2

60.000

60

27.000.000

17

K20

2,5 x 2,5

6,25

1,2

60.000

60

27.000.000

18

K21

2,5 x 2,5

6,25

1,0

60.000

60

22.500.000

19

K22

2,5 x 2,5

6,25

1,0

60.000

60

22.500.000

20

K23

2,5 x 2,5

6,25

1,2

60.000

60

27.000.000

21

K24

2,5 x 2,5

6,25

1,2

60.000

60

27.000.000

22

K25

2,5 x 2,5

6,25

1,0

60.000

60

22.500.000

23

K26

2,5 x 2,5

6,25

1,0

60.000

60

22.500.000

24

K27

2,5 x 2

5

1,0

60.000

60

18.000.000

B

Sạp hàng

 

 

 

 

 

 

I

Nhóm rau, Mỳ, đồ khô

95.040.000

1

Đ01

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

2

Đ02

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

3

Đ03

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

4

Đ04

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

5

Đ05

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

6

Đ06

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

7

Đ07

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

8

Đ08

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

9

Đ09

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

10

Đ10

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

11

Đ11

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

12

Đ12

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

13

Đ13

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

14

Đ14

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

15

Đ15

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

16

Đ16

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

II

Nhóm Hàng cá

47.520.000

1

Đ17

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

2

Đ18

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

3

Đ19

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

4

Đ20

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

5

Đ21

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

6

Đ22

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

7

Đ23

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

8

Đ24

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

IV

Nhóm Thịt Heo, Bò, Gà giết mổ

71.280.000

1

Đ25

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

2

Đ26

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

3

Đ27

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

4

Đ28

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

5

Đ29

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

6

Đ30

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

7

Đ31

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

8

Đ32

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

9

Đ33

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

10

Đ34

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

11

Đ35

1,5 x 2

3,0

1,0

30.000

60

5.400.000

12

Đ36

1,5 x 2

3,0

1,2

30.000

60

6.480.000

Tổng cộng

    858.240.000

Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích tại chợ không bao gồm các khoản thu về các khoản dịch vụ vệ sinh, trông giữ phương tiện, hàng hóa, tiền điện, tiền nước và các khoản thu dịch vụ khác theo quy định của Pháp luật.

Thông báo đấu giá Nhà máy chế biến bột giấy và giấy Dương Chấn

Cập nhật ngày: 20/08/2019 - Lượt xem: 221

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

  1. Tài sản đấu giá: Tài sản kê biên Thi hành án Công trình xây dựng, máy móc thiết bị, đồ dùng văn phòng đã qua sử dụng – Công ty TNHH sản xuất bột giấy và giấy Dương Chấn do ông Thân Duy Đạo làm đại diện.
  2. Nơi có tài sản đấu giá:Cụm CN Quế Thọ 2, thôn Mỹ Thạnh, xã Quế Thọ, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam.
  3. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 6.115.587.946 đồng (Sáu tỷ, một trăm mười lăm triệu năm trăm năm mươi bảy ngàn chín trăm bốn mươi sáu đồng./.).

Giá khởi điểm của tài sản đấu giá chưa bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí và các chi phí khác nếu có. Người trúng đấu giá tự chịu mọi loại thuế, phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác trong quá trình làm thủ tục chuyển quyền sử dụng, sang tên đổi chủ.

  1. Tiền đặt trước: 1.220.000.000 đồng /01 hồ sơ tham gia đấu giá (Một tỷ hai trăm hai mươi triệu đồng/một hồ sơ tham gia đấu giá).
  2. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá:500.000 đồng/01 hồ sơ tham gia đấu giá (Năm trăm nghìn đồng/một hồ sơ tham gia đấu giá).
  3. Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Tài chính và Giá cả Quảng Nam (Tầng 03, tòa nhà số 88 Trương Chí Cương, P Hòa Thuận, TP Tam Kỳ)
  4. Người có tài sản đấu giá: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Nam (Khối phố Ngọc Nam, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)

Thông báo đấu giá Quyền thuê mặt bằng kinh doanh tại lồng chợ cá ( mới) thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành

Cập nhật ngày: 15/08/2019 - Lượt xem: 122

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ

  1. Tài sản đấu giá: Quyền thuê mặt bằng kinh doanh tại Lồng chợ cá (mới xây dựng) thuộc chợ thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
  2. Nơi có tài sản đấu giá:Chợ Núi Thành – Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
  3. Tổng giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 334.151.200 đồng (Ba trăm ba mươi bốn triệu một trăm năm mươi mốt nghìn hai trăm đồng chẵn)

 

TT

Ký hiệu lô

Kích thước (m)

Diện tích (m2)

Hệ số kinh doanh

Đơn giá cho thuê (giá khởi điểm)

Thời gian cho thuê

Thành tiền thuê mặt bằng (03 năm)

 

(đồng/m2/ tháng)

(tháng)

(đồng/m2)

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

334.151.200

I-

HÀNG CÁ (41 lô)

 

 

 

 

 

169.063.200

 

(Nhóm lô có hệ số 1): Kinh doanh thuận lợi

 

 

 

 

68.580.000

1

A.01

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

2

A.05

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

3

A.06

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

4

A.10

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

5

A.11

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

6

A.15

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

7

A.16

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

8

A.20

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

9

A.21

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

10

A.25

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

11

A.26

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

12

A.30

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

13

A.31

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

14

A.35

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

15

C.01

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

 

(Nhóm lô có hệ số 0,8): Kinh doanh bình thường

 

 

 

100.483.200

16

A.02

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

17

A.03

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

18

A.04

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

19

A.07

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

20

A.08

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

21

A.09

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

22

A.12

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

23

A.13

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

24

A.14

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

25

A.17

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

26

A.18

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

27

A.19

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

28

A.22

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

29

A.23

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

30

A.24

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

31

A.27

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

32

A.28

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

33

A.29

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

34

A.32

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

35

A.33

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

36

A.34

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

37

C.06

1,5 x 2,3

3,45

0,8

32.000

36

3.974.400

38

C.02

1,5 x 2,15

3,23

0,8

32.000

36

3.715.200

39

C.03

1,5 x 2,15

3,23

0,8

32.000

36

3.715.200

40

C.04

1,5 x 2,15

3,23

0,8

32.000

36

3.715.200

41

C.05

1,5 x 2,15

3,23

0,8

32.000

36

3.715.200

II-

HÀNG THỊT

 

 

 

 

 

120.744.000

 

(Nhóm lô có hệ số 1): Kinh doanh thuận lợi

 

 

 

 

50.760.000

1

B.01

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

2

B.05

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

3

B.06

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

4

B.10

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

5

B.11

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

6

B.15

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

7

B.16

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

8

B.20

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

9

B.21

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

10

B.25

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

11

B.26

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

 

Nhóm lô có hệ số 0,8): Kinh doanh bình thường:  

 

 

 

69.984.000

12

B.02

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

13

B.03

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

14

B.04

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

15

B.07

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

16

B.08

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

17

B.09

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

18

B.12

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

19

B.13

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

20

B.14

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

21

B.17

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

22

B.18

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

23

B.19

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

24

B.22

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

25

B.23

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

26

B.24

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

27

B.27

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

28

B.28

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

29

B.29

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

III

HÀNG CÒN LẠI ( Các hộ kinh doanh còn lại) 

 

 

44.344.000

 

(Nhóm lô có hệ số 1): Kinh doanh thuận lợi

 

 

 

 

17.820.000

1

B.30

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

2

B.31

1,5 x 2,25

3,38

1,0

40.000

36

4.860.000

3

B.35

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

4

C.11

1,5 x 2,00

3,00

1,0

40.000

36

4.320.000

 

Nhóm lô có hệ số 0,8): Kinh doanh bình thường:  

 

 

 

26.524.000

5

B.32

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

6

B.33

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

7

B.34

1,5 x 2,25

3,38

0,8

32.000

36

3.888.000

8

C.07

1,5 x 2,15

3,23

0,8

32.000

36

3.715.200

9

C.08

1,5 x 2,15

3,23

0,8

32.000

36

3.715.200

10

C.09

1,5 x 2,15

3,23

0,8

32.000

36

3.715.200

11

C.10

1,5 x 2,15

3,23

0,8

32.000

36

3.715.200